CÔNG TY CỔ PHẦN TM DV AN SƯƠNG

Chi tiết sản phẩm

Xe Đầu Kéo Howo A7 375 Cầu Man
Xe Đầu Kéo Howo A7 375 Cầu Man
  • Xe Đầu Kéo Howo A7 375 Cầu Man

  • Nhà sản xuất: Howo
  • Mã sản phẩm: H7375
  • Tình trạng: Mới
  • Tư vấn bán hàng:
  • Hỗ trợ kỹ thuật 24/24:
  • Phụ tùng - phụ kiện:
  • Email:
  • Chi tiết sản phẩm
  • Cầu máy - hộp số
  • Nội - ngoại thất

Xe Đầu Kéo Howo A7 Cầu Man

Xe đầu kéo Howo A7 375 thuộc dòng xe thương mại của tập đoàn HOWO SINOTRUCK – Trung Quốc được nhập khẩu về Việt Nam. Được biết đến là loại xe có động cơ Weichai đạt tiêu chuẩn Châu Âu nên đây là lựa chọn của mọi người. Tuy nhiên, Xe Đầu Kéo Howo A7 Cầu Man được trang bị động cơ Weichai 375 công suất lớn, ổn định, tuổi thọ cao, mẫu mã đa dạng phong phú, giúp tiết kiệm tối đa nhiên liệu. Đồng thời có thể chuyên chở một khối lượng hàng hóa lớn trên quãng đường dài.

Xe Đầu Kéo Howo 375 Cầu Man

Bên cạnh đó, xe đầu kéo Howo 375 2 Cầu có nội thất bên trong rộng rãi, tiện nghi, giúp tài xế có thể thoải mái, không cảm thấy mệt mỏi khi đi trên đoạn đường gồ ghề, dài. Cabin nóc cao có 2 giường nằm, điều hòa công suất lớn, quạt gió, hệ thống radio, tay lái trợ lực,…

Hình ảnh xe đầu kéo howo 2 Cầu 6x4

Thông số kĩ thuật xe đầu kéo howo A7 375

Động cơ Nhà sản xuất: SINOTRUK
Kiểu loại: WD615.96E, tiêu chuẩn khí thải Euro III
Động cơ diesel 4 thì, phun nhiên liệu trực tiếp
6 xi lanh thẳng hàng làm mát bằng nước, turbo tăng áp và làm mát trung gian
Công suất cực đại : 375hp (276Kw) tại 2200 v/ph
Mô-men xoắn cực đại: 1500Nm tại 1300 ~ 1600 v/ph
Đường kính x hành trình piston: 126 x  130mm;
Dung tích xilanh: 9.726L; Tỉ số nén: 17.5:1
Suất tiêu hao nhiên liệu: 189g/kWh; Lượng dầu động cơ: 23L
Lượng dung dịch cung cấp hệ thống làm mát (lâu dài): 40L
Nhiệt độ mở van hằng nhiệt: 710 C
Máy nén khí kiểu 2 xi lanh.
Ly Hợp Ly hợp lõi lò xo đĩa đơn ma sát khô, đường kính 430mm, dẫn động thủy lực, trợ lực  khí nén
Hộp Số  - Kiểu loại: HW197, có bộ đồng tốc, 12 số tiến và 2 số lùi
 - Tỷ số truyền: 15.01; 11.67; 9.03; 7.14; 5.57; 4.38; 3.43; 2.67; 2.06; 1.63; 1.27; 1.00;  R1 13.81; R2 3.16
Cầu Trước Hệ thống lái với tiết diện hình chữ T giao nhau
Cầu Sau  - Tỷ số truyền: 4.42
Khung xe  - Khung thang song song, tiết diện hình chữ  U300 × 80 × 8mm và các khung gia cường,  các khớp ghép nối được tán rivê.
 - Hệ thống treo trước: 9 lá nhíp, dạng bán elip, giảm chấn thủy lực và bộ cân bằng.
 - Hệ thống treo sau: 12 lá nhíp, dạng bán elip cùng với bộ  chuyển hướng.
 - Thể tích bình chứa nhiên liệu: 400 L.
 - Kích cỡ bánh thứ năm: 2 inch (Tùy chọn: 3.5 inch)
Hệ thống lái  - ZF8098, tay lái thủy lực cùng với trợ lực.
 - Tỷ số truyền: 26.2:1
Hệ thống phanh  - Phanh chính: dẫn động 2 đường khí nén
 - Phanh đỗ xe: dẫn động khí nén tác động lên bánh sau.
 - Phanh phụ: phanh động cơ.
Bánh xe và
kiểu loại
 - Lazăng: 8.5-20, thép 10 lỗ.
 - Cỡ lốp: 12.00R20
Cabin  - Cabin A7-G,
 - Có thể lật nghiêng 550 về phía trước bằng  thủy lực, 2 cần gạt nước kính chắn gió với 3 tốc độ, lá chắn gió có gắn ăngten cho radio, ghế ngồi lái xe và phụ xe có thể điều chỉnh thủy lực, hệ thống thông gió và tỏa nhiệt, điều chỉnh nắp mái, trang bị radio stereo / cassette, tấm che nắng, giường đơn với sự hỗ trợ 4 điểm treo và giảm xóc với ổn định ngang.
Hệ thống điện  - Điện áp: 24V;  Máy khởi động: 24V, 7.5KW .
 - Máy phát điện: 3 pha, 24V, 1540W;
 - Ắc quy: 2 × 12, 165Ah
 - Châm thuốc, còi, đèn pha, đèn sương mù, đèn phanh, chỉ báo và đèn lùi.
Kích thước ( mm) Chiều dài cơ sở :
Vệt bánh xe trước :
Vệt bánh xe sau :
Nhô trước :
Nhô  sau :
Góc tiếp cận (0) :
Góc khởi hành (0):
Kích thước tổng thể:
3225+1350
2022
1830
1540
870
15
46
6985×2496×3850
Trọng lượng (kg) - Tự trọng :
- Tải trọng tại bánh xe thứ năm:
- Tổng trọng lượng đầu kéo:
- Tải trọng phân bố lên trục trước:
- Tải trọng phân bố lên trục sau:
8800
15900
25000
7000
9000×2
Đặc tính chuyển động Tốc độ lớn nhất (km/h)
Độ dốc lớn nhất vượt được (%)
Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m)
Lượng tiêu hao nhiên liệu (L/100km)
101
29
15
35

 

Sản phẩm cùng loại

Khách hàng có nhu cầu vui lòng liên hệ
0902 539 786 - 0909 623 499