CÔNG TY CỔ PHẦN TM DV AN SƯƠNG

Chi tiết sản phẩm

Xe Đầu Kéo Chenglong 375
Xe Đầu Kéo Chenglong 375
  • Xe Đầu Kéo Chenglong 375

  • Nhà sản xuất: Chenglong
  • Mã sản phẩm: 375
  • Tình trạng: Mới
  • Tư vấn bán hàng:
  • Hỗ trợ kỹ thuật 24/24:
  • Phụ tùng - phụ kiện:
  • Email:
  • Chi tiết sản phẩm
  • Cầu máy - hộp số
  • Nội - ngoại thất

Xe đầu kéo Chenglong 375 2 cầu Hải Âu

Xe đầu kéo Chenglong 375 2016 là dòng xe đầu kéo được nhập khẩu nguyên chiếc bởi nhà máy Chenglong Hải Âu, xe đầu kéo chenglong 375 sở hữu nhiều linh kiện của các hãng xe danh tiếng như Benz Đức, Fuller, Wabco Mỹ, là dòng xe đầu kéo 2 cầu được nhiều người dùng quan tâm và tin tưởng sử dụng.

Xe đầu kéo chenglong 2 cầu trang bị máy cummins 375 mã lực 6 xylanh thẳng hàng, dung tích xy lanh 8900cc tạo ra công suất 276kw tại vòng tua máy 2100 vòng/phút, momen xoăn cực đại 1480nm tại vòng tua máy 1400, kết hợp cùng turbo tăng áp giúp xe đầu kéo chenglong 2 cầu vận hành mạnh mẽ, khả năng tăng tốc nhanh, hộp số Fuller Mỹ 14 cấp vào số nhẹ nhàng, chống kêu ồn và kẹt số.

Xe đầu kéo chenglong 375 cummins sử dụng 2 cầu Benz Đức tỷ số truyền 4.8 vận hành ổn định, độ bền cơ học cao, kết hợp cùng động cơ 375hp tạo ra sức kéo vượt trội di chuyển nhẹ nhàng ngay cả khi tải nặng, hệ thống phanh Wabco Mỹ trang bị hệ thống phanh ABS chống bó cứng cho cảm giác phanh tốt, tuyệt đối an toàn.

Cabin xe đầu kéo chenglong 375 loại M51 nóc cao sơn điện ly chống gỉ sét bắt mắt, 2 giường nằm bọc nệm êm ái, ghế ngồi cao tạo góc nhìn rộng tăng sự an toàn cho người lái, taplo chất liệu cao cấp ốp vân gỗ sang trọng, hệ thống âm thanh sắc nét, điều hòa làm mát nhanh, tính năng dễ sử dụng, tạo cảm giác thoải mái và an toàn nhất cho người lái

Thông số kĩ thuật xe đầu kéo chenglong 375 cummins

Động cơ Model: L375-30, Europe III(375PS)

Nhà máy chế tạo động cơ: Cummins
Động cơ diesel 4 kỳ, có turbo tăng áp, làm mát bằng nước, 6 Xilanh thẳng hàng.
Công suất định mức (KW/rpm): 276/2100
Momen xoắn định mức(Nm/rpm): 1480/1400
Đường kính và hành trình piton(mm): ỉ114×145
Dung tích làm việc: 8.9 L, Tỷ số nén: 17.5:1
Mức tiêu hao nhiên liệu thấp nhất ( g/Kwh): 196

Hộp số FULLER (Mỹ), 12 số tiến 2 số lùi
Tỷ số truyền: 15.53  12.08  9.39  7.33  5.73  4.46  3.48  2.71  2.10  1.64  1.28  1.00 14.86 (R)  3.33 (R)
Ly hợp Đĩa đơn, đường kính lá ma sát (mm): ỉ430, Hệ thống điều khiển thủy lực với trợ lực khí.
Cầu sau Loại 2 cầu sau, cầu 457, tỷ số truyền cầu sau: 4.875
Khung Chassi Thép hình chữ U với mặt cắt 273*80*(8+5)mm. Hệ thống lá nhíp trục trước 9 lá, có giảm xóc thủy lực với hai chế độ chống xóc và chống dịch chuyển. Trục sau 12 lá
Hệ thống lỏi Có trợ lực lái
Hệ thống phanh Hệ thống phanh khí đường ống kép, phanh dừng xe, có phanh bổ trợ xả khí
Lốp Lốp xe: 12.00R20-18pr, bố thép. Vành xe: 8.5-20
CABIN Model M51, cabin nâng điện, ghế bóng hơi, chống ồn, chống va đập, cửa điện, có điều hoà, CD Player.
Hệ thống điện ắc quy: 12V(165Ah)x2; Máy phát: 28V, 1300W; Hệ thống khởi động: 24V 5.4kw
Kích thước (mm) Chiều dài cơ sở :  3150 + 1350
Kích thước bao( D x R x C) : 6843 x 2495 x 3650
Trọng lượng (kg) Tự trọng: 8800
Tải trọng: 16065
Tổng trọng lượng: 24995
Tổng trọng tải cho phép đoàn xe: 24995
Tổng trọng tải tiêu chuẩn kéo xe: 40000
Phân bố tải trọng: Trục trước: 6500; Trục sau: 13000*2
Các thông số khi xe hoạt động Tốc độ lớn nhất( Km/h): 88
Độ leo dốc lớn nhất(%): 25
Đường kính vòng quay nhỏ nhất(m): 16
Khoảng cách phanh( ở tốc độ ban đầu 30Km/h): <10
Khoảng sáng gầm nhỏ nhất ( mm) : 275
Lượng tiêu hao nhiên liệu(L/100km): 38
Bình chứa nhiên liệu: 400L với hệ thống khóa

Sản phẩm cùng loại

Khách hàng có nhu cầu vui lòng liên hệ
0902 539 786 - 0909 623 499